TRẦN NHÔM

Tên sản phẩm: Trần nhôm Clip-In Tile

Kích thước quy cách

600×600, 600×1200,… (mm)

Chiều dày vật liệu

0.5 – 1.2 (mm)

Bề mặt đục lỗ

Ø 1,8, Ø 2,3 (mm)

Hệ số hấp thụ âm thanh

NRC ≈ 0,70 – 0,75

Vật liệu chính

Nhôm hợp kim A3003 H14-H24

Lớp sơn phủ

Sơn tĩnh điện/PE/PVDF

Hệ khung trần treo

Thép mạ kẽm

Bảo hành:

10 năm

Bảng màu Ral

Tên sản phẩm: Linear B-Shaped

Kích thước quy cách

30, 80, 130, 180 (mm)

Chiều dày vật liệu

0.6 – 0.8 (mm)

Bề mặt đục lỗ

Ø 1.8, Ø 2.3 (mm)

Hệ số hấp thụ âm thanh

NRC ≈ 0.70 – 0.75

Vật liệu chính

Nhôm A3003 H14-H24

Lớp sơn phủ

Sơn PE/PVDF

Hệ khung trần treo

Thép mạ kẽm

Bảo hành:

10 năm

Bảng màu Ral

Tên sản phẩm: Lay-in T-Shaped

Kích thước quy cách

600×600, 600×1200 (mm)

Chiều dày vật liệu

0.6 – 1.0 (mm)

Bề mặt đục lỗ

Ø 1.8, Ø 2.3 (mm)

Hệ số hấp thụ âm thanh

NRC ≈ 0.70 – 0.75

Vật liệu chính

Nhôm A3003 H14-H24

Lớp sơn phủ

Sơn tĩnh điện/PE/PVDF

Hệ khung trần treo

Thép mạ kẽm, sơn trắng

Bảo hành:

10 năm

Bảng màu Ral

Tên sản phẩm: Lay-in T-Black

Kích thước quy cách

600×600, 600×1200 (mm)

Chiều dày vật liệu

0.6 – 1.0 (mm)

Bề mặt đục lỗ

Ø 1.8, Ø 2.3 (mm)

Hệ số hấp thụ âm thanh

0.6 – 1.0 (mm)

Vật liệu chính

Nhôm A3003 H14-H24

Lớp sơn phủ

Sơn tĩnh điện/PE/PVDF

Hệ khung trần treo

Nhôm, thép định hình

Bảo hành:

10 năm

Bảng màu Ral

Tên sản phẩm: Cell Caro

Kích thước quy cách

30, 80, 130, 180 (mm)

Chiều dày vật liệu

0.6 – 0.8 (mm)

Bề mặt đục lỗ

Ø 1.8, Ø 2.3 (mm)

Hệ số hấp thụ âm thanh

NRC ≈ 0.70 – 0.75

Vật liệu chính

Nhôm A3003 H14-H24

Lớp sơn phủ

Sơn PE/PVDF

Hệ khung trần treo

Thép mạ kẽm

Bảo hành:

10 năm

Bảng màu Ral

Tên sản phẩm: Linear C-Shaped

Kích thước quy cách

30, 80, 130, 180 (mm)

Chiều dày vật liệu

0.6 – 0.8 (mm)

Bề mặt đục lỗ

Ø 1.8, Ø 2.3 (mm)

Hệ số hấp thụ âm thanh

NRC ≈ 0.70 – 0.75

Vật liệu chính

Nhôm A3003 H14-H24

Lớp sơn phủ

Sơn PE/PVDF

Hệ khung trần treo

Thép mạ kẽm

Bảo hành:

10 năm

Bảng màu Ral

Tên sản phẩm: Linear C300-Shaped

Kích thước quy cách

30, 80, 130, 180 (mm)

Chiều dày vật liệu

0.6 – 0.8 (mm)

Bề mặt đục lỗ

Ø 1.8, Ø 2.3 (mm)

Hệ số hấp thụ âm thanh

NRC ≈ 0.70 – 0.75

Vật liệu chính

Nhôm A3003 H14-H24

Lớp sơn phủ

Sơn PE/PVDF

Hệ khung trần treo

Thép mạ kẽm

Bảo hành:

10 năm

Tên sản phẩm: Linear C85-Shaped

Kích thước quy cách

30, 80, 130, 180 (mm)

Chiều dày vật liệu

0.6 – 0.8 (mm)

Bề mặt đục lỗ

Ø 1.8, Ø 2.3 (mm)

Hệ số hấp thụ âm thanh

NRC ≈ 0.70 – 0.75

Vật liệu chính

Nhôm A3003 H14-H24

Lớp sơn phủ

Sơn PE/PVDF

Hệ khung trần treo

Thép mạ kẽm

Bảo hành:

10 năm

Bảng màu Ral

Tên sản phẩm: Linear G-Shaped

Kích thước quy cách

30, 80, 130, 180 (mm)

Chiều dày vật liệu

0.6 – 0.8 (mm)

Bề mặt đục lỗ

Ø 1.8, Ø 2.3 (mm)

Hệ số hấp thụ âm thanh

NRC ≈ 0.70 – 0.75

Vật liệu chính

Nhôm A3003 H14-H24

Lớp sơn phủ

Sơn PE/PVDF

Hệ khung trần treo

Thép mạ kẽm

Bảo hành:

10 năm

Bảng màu Ral

Tên sản phẩm: Baffles V-Screen

Kích thước quy cách

30, 80, 130, 180 (mm)

Chiều dày vật liệu

0.6 – 0.8 (mm)

Bề mặt đục lỗ

Ø 1.8, Ø 2.3 (mm)

Hệ số hấp thụ âm thanh

NRC ≈ 0.70 – 0.75

Vật liệu chính

Nhôm A3003 H14-H24

Lớp sơn phủ

Sơn PE/PVDF

Hệ khung trần treo

Thép mạ kẽm

Bảo hành:

10 năm

Bảng màu Ral

Tên sản phẩm: Linear O-Tube

Kích thước quy cách

30, 80, 130, 180 (mm)

Chiều dày vật liệu

0.6 – 0.8 (mm)

Bề mặt đục lỗ

Ø 1.8, Ø 2.3 (mm)

Hệ số hấp thụ âm thanh

NRC ≈ 0.70 – 0.75

Vật liệu chính

Nhôm A3003 H14-H24

Lớp sơn phủ

Sơn PE/PVDF

Hệ khung trần treo

Thép mạ kẽm

Bảo hành:

10 năm

Bảng màu Ral

Tên sản phẩm: Linear F45-Shaped

Kích thước quy cách

30, 80, 130, 180 (mm)

Chiều dày vật liệu

0.6 – 0.8 (mm)

Bề mặt đục lỗ

Ø 1.8, Ø 2.3 (mm)

Hệ số hấp thụ âm thanh

NRC ≈ 0.70 – 0.75

Vật liệu chính

Nhôm A3003 H14-H24

Lớp sơn phủ

Sơn PE/PVDF

Hệ khung trần treo

Thép mạ kẽm

Bảo hành:

10 năm

Bảng màu Ral

Tên sản phẩm: Linear U-Shaped

Kích thước quy cách

30, 80, 130, 180 (mm)

Chiều dày vật liệu

0.6 – 0.8 (mm)

Bề mặt đục lỗ

Ø 1.8, Ø 2.3 (mm)

Hệ số hấp thụ âm thanh

NRC ≈ 0.70 – 0.75

Vật liệu chính

Nhôm A3003 H14-H24

Lớp sơn phủ

Sơn PE/PVDF

Hệ khung trần treo

Thép mạ kẽm

Bảo hành:

10 năm

Bảng màu Ral

Tên sản phẩm: Linear U-Bullet

Kích thước quy cách

30, 80, 130, 180 (mm)

Chiều dày vật liệu

0.6 – 0.8 (mm)

Bề mặt đục lỗ

Ø 1.8, Ø 2.3 (mm)

Hệ số hấp thụ âm thanh

NRC ≈ 0.70 – 0.75

Vật liệu chính

Nhôm A3003 H14-H24

Lớp sơn phủ

Sơn PE/PVDF

Hệ khung trần treo

Thép mạ kẽm

Bảo hành:

10 năm

Bảng màu Ral

Tên sản phẩm: Hook-on Tile

Kích thước quy cách

30, 80, 130, 180 (mm)

Chiều dày vật liệu

0.6 – 0.8 (mm)

Bề mặt đục lỗ

Ø 1.8, Ø 2.3 (mm)

Hệ số hấp thụ âm thanh

NRC ≈ 0.70 – 0.75

Vật liệu chính

Nhôm A3003 H14-H24

Lớp sơn phủ

Sơn PE/PVDF

Hệ khung trần treo

Thép mạ kẽm

Bảo hành:

10 năm

Bảng màu Ral

Tên sản phẩm: Hexagon-Tiles

Kích thước quy cách

30, 80, 130, 180 (mm)

Chiều dày vật liệu

0.6 – 0.8 (mm)

Bề mặt đục lỗ

Ø 1.8, Ø 2.3 (mm)

Hệ số hấp thụ âm thanh

NRC ≈ 0.70 – 0.75

Vật liệu chính

Nhôm A3003 H14-H24

Lớp sơn phủ

Sơn PE/PVDF

Hệ khung trần treo

Thép mạ kẽm

Bảo hành:

10 năm

Bảng màu Ral

Tên sản phẩm: Triangle - Tiles

Kích thước quy cách

30, 80, 130, 180 (mm)

Chiều dày vật liệu

0.6 – 0.8 (mm)

Bề mặt đục lỗ

Ø 1.8, Ø 2.3 (mm)

Hệ số hấp thụ âm thanh

NRC ≈ 0.70 – 0.75

Vật liệu chính

Nhôm A3003 H14-H24

Lớp sơn phủ

Sơn PE/PVDF

Hệ khung trần treo

Thép mạ kẽm

Bảo hành:

10 năm

Bảng màu Ral

Tên sản phẩm: Polymorphic - Tiles

Kích thước quy cách

30, 80, 130, 180 (mm)

Chiều dày vật liệu

0.6 – 0.8 (mm)

Bề mặt đục lỗ

Ø 1.8, Ø 2.3 (mm)

Hệ số hấp thụ âm thanh

NRC ≈ 0.70 – 0.75

Vật liệu chính

Nhôm A3003 H14-H24

Lớp sơn phủ

Sơn PE/PVDF

Hệ khung trần treo

Thép mạ kẽm

Bảo hành:

10 năm

Bảng màu Ral